chi phí

  1. I đg. Dùng tiền của vào công việc (nói khái quát). Chi phí cho sản xuất.
  2. II d. Khoản . Giảm chi phí vận chuyển.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chi phí"

chi phí
Công ty đang cố gắng giảm chi phí sản xuất.